Cấu hình và công năng
Phân biệt kích thước tổng thể với kích thước lòng hố. Khung, khoảng cách và mép chiếm diện tích: chậu hai hố dài 1200 mm không có nghĩa mỗi lòng hố dài 600 mm.
Chậu một hố niêm yết 600 × 600 × 800 mm; hai hố 1200 × 600 × 800 mm. Chậu ba hố niêm yết chiều dài tổng 1800 mm; chiều sâu, cao và cấu hình cuối cần xác nhận trong báo giá.
Kích thước và lắp đặt
Đo chiều dài tường, chiều sâu, độ cao từ sàn hoàn thiện, cửa và góc, vị trí cấp thoát nước, khoảng thao tác và thiết bị cạnh bên. Ghi riêng tấm chắn sau, kích thước lòng hố, vị trí thoát và phụ kiện.
Thông tin cần gửi
Gửi số hố, kích thước tổng, số lượng, nơi nhận và mục đích sử dụng. Ảnh là tham khảo; thông số, linh kiện và phạm vi cung cấp xác nhận theo báo giá.
Kích thước và lắp đặt
| Cấu hình | Kích thước | Cần kiểm tra |
|---|---|---|
| Một hố | 600 × 600 × 800 mm | Phân biệt kích thước tổng thể với kích thước lòng hố. Khung, khoảng cách và mép chiếm diện tích: chậu hai hố dài 1200 mm không có nghĩa mỗi lòng hố dài 600 mm. |
| Hai hố | 1200 × 600 × 800 mm | Phân biệt kích thước tổng thể với kích thước lòng hố. Khung, khoảng cách và mép chiếm diện tích: chậu hai hố dài 1200 mm không có nghĩa mỗi lòng hố dài 600 mm. |
| Ba hố | 1800 mm | Chậu một hố niêm yết 600 × 600 × 800 mm; hai hố 1200 × 600 × 800 mm. Chậu ba hố niêm yết chiều dài tổng 1800 mm; chiều sâu, cao và cấu hình cuối cần xác nhận trong báo giá. |
